Bản dịch của từ 议请 trong tiếng Việt
议请
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
议请 (Động từ)
【yì qǐng】
01
Đề nghị giảm nhẹ tội cho người có thân phận đặc biệt khi phạm tội (khấu nợ, xin giảm án)
指有特殊身份者犯罪时﹐可原其罪情奏请予以减罪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议请
yì
议
qǐng
请
Các từ liên quan
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
请丐
请业
请举
请乞
请书
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 議, 𧭖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埶
亦
讛
䇼
劮
訳
𠂆
湙
轶
熤
䇩
骮
谦
谗
诏
误
诇
谋
谡
讥
谪
谬
试
谤
叱
宁
仭
囜
犯
𠖮
㲺
㝳
刋
邛
史
幼
建议
会议
协议
提议
议论
抗议
争议
异议
思议
倡议
