Bản dịch của từ 议谥 trong tiếng Việt

议谥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

议谥 (Danh từ)

yì shì
01

评议并拟定谥号或请旨定谥在君主或大臣死后礼官或大臣商议赐给的谥号可作动词议谥或名词议谥之事)。

亦作“议諡”。古代帝王或大臣死后,礼官评议其生平事迹,拟具上谥或赐谥的名号请旨定夺,叫“议谥”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议谥

shì

Các từ liên quan

议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
谥典
谥册
谥号
谥名
谥告
议
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
Các biến thể:
議, 𧭖
Hình thái radical:
⿰,讠,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép