Bản dịch của từ 讲修 trong tiếng Việt
讲修
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
讲修 (Động từ)
【jiǎng xiū】
01
Bàn bạc, thảo luận để sửa sang, tu chỉnh lại một việc gì đó
2.谋议修治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giảng dạy, truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng một cách có hệ thống (tương tự như 'giảng習').
1.犹讲习。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲修
jiǎng
讲
xiū
修
Các từ liên quan
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
修上
修下
修业
修为
修丽
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
- Các biến thể:
- 講, 𧪸
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槳
蔣
顜
獎
䋌
講
㢡
港
桨
耩
蒋
塂
诋
诞
谐
䜦
谯
谣
诛
谠
译
词
谥
诖
㔖
彴
扝
汐
闯
伨
后
收
覀
毕
玐
吋
讲究
演讲
讲座
讲话
讲述
讲解
讲课
讲价
讲题
讲理
