Bản dịch của từ 访问团 trong tiếng Việt

访问团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

访问团 (Danh từ)

fǎng wèn tuán
01

Đoàn khách thăm viếng (được thành lập để giao lưu văn hoá, hữu nghị hoặc trao đổi); Hán Việt: 访问團 (phỏng/vãng + đoàn)

为促进文化交流或亲善友好关系而组成的访问团体。。如:「亲善访问团」、「青年友好访问团」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 访问团

fǎng

访

wèn

tuán

访
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
Các biến thể:
訪, 𧪃
Hình thái radical:
⿰,讠,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép