Bản dịch của từ 诅楚文 trong tiếng Việt

诅楚文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

诅楚文 (Danh từ)

zǔ chǔ wén
01

Tên của các văn khắc thời Tần (石刻),內容为秦王祈求天神制伏楚国收复边城的祈文属史料性碑刻

秦国石刻。内容为秦王祈求天神制克楚兵﹐复其边城﹐故后世称“诅楚文”。据考证﹐约为秦惠文王和楚怀王时事。已发现三石﹕一为“巫咸”﹐一为“大沈厥湫”﹐一为“亚驼”﹐宋时先后在不同的地方出土。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诅楚文

chǔ

wén

Các từ liên quan

诅书
诅咒
诅啼
诅师
诅恨
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
文丈
文不加点
文不对题
文丐
诅
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỚ】
Các biến thể:
詛, 𥛜
Hình thái radical:
⿰,讠,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép