Bản dịch của từ 诅盟 trong tiếng Việt

诅盟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

诅盟 (Động từ)

zǔ méng
01

Thề nguyền kết giao bằng cách uống máu (thệ nguyền bằng máu), nói cách khác là 'giao ước máu' để kết làm đồng minh

2.谓歃血结盟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời thề, cam kết (thường mang sắc thái nghiêm túc như giao ước, lời nguyền)

1.誓约。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诅盟

méng

Các từ liên quan

诅书
诅咒
诅啼
诅师
诅恨
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
诅
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỚ】
Các biến thể:
詛, 𥛜
Hình thái radical:
⿰,讠,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép