Bản dịch của từ 诊病 trong tiếng Việt
诊病
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěn | ㄓㄣˇ | zh | en | thanh hỏi |
诊病 (Động từ)
【zhěn bìng】
01
Chẩn bệnh (quá trình bác sĩ xác định bệnh thông qua việc quan sát, hỏi và kiểm tra các triệu chứng cùng dấu hiệu của bệnh nhân)
诊病是指医生通过观察、询问和检查病人的症状和体征来确定疾病的过程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诊病
zhěn
诊
bìng
病
Các từ liên quan
诊例
诊候
诊切
诊室
诊察
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【zhěn】【ㄓㄣˇ】【CHẨN】
- Các biến thể:
- 診, 覙, 𧠝, 𧦜, 𧦽, 𧧂, 𧭉
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,㐱
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
竧
抮
㪛
昣
䪾
眕
𠘱
䠴
鬒
轸
㱽
䡩
详
谆
谳
诏
谄
谬
话
谰
诌
诿
讽
谱
㚩
妌
吨
迊
欤
忲
𠀳
妨
䒞
坎
町
釆
急诊
诊断
诊所
门诊
确诊
复诊
就诊
诊室
义诊
会诊
