Bản dịch của từ 词主 trong tiếng Việt

词主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

词主 (Danh từ)

cí zhǔ
01

Người khởi kiện, người đưa vụ án ra tòa.

2.提出诉讼的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người giỏi văn chương, thích trau chuốt lời văn, thường hay dùng chữ nghĩa để biểu đạt tinh tế.

1.指擅长文辞喜欢舞文弄墨的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词主

zhǔ

Các từ liên quan

词丈
词不达意
词不逮意
主一
主一无适
主上
主业
主丧
词
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
詞, 䛐, 𧥝
Hình thái radical:
⿰,讠,司
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép