Bản dịch của từ 词儿 trong tiếng Việt
词儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
词儿 (Danh từ)
【cí ér】
01
Thể loại văn học có vần điệu, giống như 'từ' trong văn học Trung Hoa, thường dùng để chỉ những bài thơ chữ Hán có giai điệu và nhạc điệu riêng.
1.韵文文体之一。即词。
Ví dụ
02
Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có thể tự do sử dụng; cũng chỉ câu nói hoặc đoạn văn trong lời nói, bài viết.
3.语言里最小的﹑可以自由运用的单位。也指说话﹑文章中的语句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Loại nghệ thuật hát kể chuyện dân gian thời nhà Nguyên và Minh, gọi là 'từ thoại'.
2.指词话。元明时的一种说唱艺术。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词儿
cí
词
ér
儿
Các từ liên quan
词丈
词不达意
词不逮意
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 詞, 䛐, 𧥝
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垐
䂣
㓨
㘂
䈘
茨
㤵
珁
辞
柌
飺
薋
诹
谩
谎
讨
讴
诒
诖
话
讶
䜩
调
谁
𠖃
旵
汧
𠇙
䢎
𠀡
皀
㳈
囪
匥
𠅉
沩
词典
生词
词汇
词语
副词
动词
名词
台词
量词
单词
