Bản dịch của từ 词史 trong tiếng Việt
词史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
词史 (Danh từ)
【cí shǐ】
01
Sách lịch sử được viết bằng thể loại từ ca, tức là ghi chép lịch sử qua lời hát và văn thơ nhạc điệu.
1.谓以词曲写成的史书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ ngữ trang trọng chỉ người hành nghề mại dâm nữ (gái điếm)
2.妓女的雅称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词史
cí
词
shǐ
史
Các từ liên quan
词丈
词不达意
词不逮意
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 詞, 䛐, 𧥝
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垐
䂣
㓨
㘂
䈘
茨
㤵
珁
辞
柌
飺
薋
诹
谩
谎
讨
讴
诒
诖
话
讶
䜩
调
谁
𠖃
旵
汧
𠇙
䢎
𠀡
皀
㳈
囪
匥
𠅉
沩
词典
生词
词汇
词语
副词
动词
名词
台词
量词
单词
