Bản dịch của từ 词庭 trong tiếng Việt

词庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

词庭 (Danh từ)

cí tíng
01

Cung điện hoặc cơ quan quản lý văn học, thường chỉ Hàn Lâm viện trong triều đình phong kiến.

2.指翰林院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nơi tập trung tinh hoa văn học, chữ nghĩa; chốn hội tụ của các tác phẩm hay và văn chương tinh túy

1.文翰荟萃之处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词庭

tíng

Các từ liên quan

词丈
词不达意
词不逮意
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
词
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
詞, 䛐, 𧥝
Hình thái radical:
⿰,讠,司
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép