Bản dịch của từ 词林 trong tiếng Việt

词林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

词林 (Danh từ)

cí lín
01

指掌管文词训诂或文学类事务的机构或书籍合集也作词曹」「辞林」,可理解为詞語匯編詞章書庫

或称为「词曹」、「辞林」。

Ví dụ
02

Tên gọi cổ của翰林院 (viện Hàn Lâm) — nơi triều đình tuyển chọn và đào tạo văn quan, thường dùng như danh xưng lịch sử

明代洪武初年建翰林院,匾额题为词林,故通称翰林院为「词林」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nơi tụ hội văn nhân, tập hợp tác phẩm và từ ngữ văn học (đền, sổ sách hoặc chốn danh tiếng về văn học)

文人、文词荟萃的地方。。南朝梁.萧统.答晋安王书:「殽核坟史,渔猎词林。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词林

lín

词
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
詞, 䛐, 𧥝
Hình thái radical:
⿰,讠,司
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép