Bản dịch của từ 词翰 trong tiếng Việt
词翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
词翰 (Danh từ)
【cí hàn】
01
Từ hàn (chỉ chung các thể loại thơ, từ, bài văn; cũng dùng để chỉ các loại văn bản hành chính, thư tín như trong sách '词翰法程' của nhà Thanh tác giả Giang Kích, là tập hợp các mẫu văn thư điển hình)
诗、词、文章等的总称; 公文、书信如清朝姜戟有词翰法程一书, 为书信类的范文
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ viết (trong văn học)
(文学)写下的话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sách
书
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Văn chương
书面作文
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词翰
cí
词
hàn
翰
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 詞, 䛐, 𧥝
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垐
䂣
㓨
㘂
䈘
茨
㤵
珁
辞
柌
飺
薋
诹
谩
谎
讨
讴
诒
诖
话
讶
䜩
调
谁
𠖃
旵
汧
𠇙
䢎
𠀡
皀
㳈
囪
匥
𠅉
沩
词典
生词
词汇
词语
副词
动词
名词
台词
量词
单词
