Bản dịch của từ 词赋 trong tiếng Việt

词赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

词赋 (Danh từ)

cí fù
01

Từ/phẩm văn mang tính trữ tình, chú trọng âm对仗和铺陈的韵文泛指有词藻和声调美感的诗歌或长短句(Hán-Việt: từ phú)

泛指以抒情为主,讲求声调之美,注重排比铺陈的韵文。。儒林外史.第十三回:「大约文章既不可带注疏气,尤不可带词赋气。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词赋

词
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
詞, 䛐, 𧥝
Hình thái radical:
⿰,讠,司
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép