Bản dịch của từ 试算表 trong tiếng Việt

试算表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

试算表 (Danh từ)

shì suàn biǎo
01

Bảng cân đối thử

通过总分类账户本期发生额和余额对照表,除可验算全部总分类账户发生额及期末余额是否平衡外,还可一般地了解该期间经济活动和预算执行的概况;另外,该表提供的数据通过必要的计算和调整,也可作为编制会计报表的重要依据。实际工作中,有时在试算表中只列示账户的期末余额,称为“差额试算表”或“账户余额”试算表,或只列示账户的本期发生额,称为“本期发生额试算表”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 试算表

shì

suàn

biǎo

试
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,式
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép