Bản dịch của từ 诣人 trong tiếng Việt

诣人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

诣人 (Động từ)

yì rén
01

Đến thăm, đến gặp (ai đó); ghé thăm người khác — Hán Việt: ý nhân ( = đến thăm/đến chỗ).

访问别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诣人

rén

Các từ liên quan

诣入
诣力
诣匦
诣合
诣学
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
诣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép