Bản dịch của từ 诣匦 trong tiếng Việt

诣匦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

诣匦 (Danh từ)

yì guǐ
01

Cơ quan lưu giữ/thu nhận sớ tấu (nơi cất giữ các tấu chương can gián)

2.指收纳谏书的机构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

上书陈述意见或进谏把书信投入朝堂设的匮中上呈朝廷)—多用于古代官场文学语境(Hán-Việt:誼匮/詣匱可联想为上谒匮筒”)

1.指上书言事或谏诤。唐宋时﹐朝廷设匦于朝堂﹐有进书言事者﹐听投之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诣匦

guǐ

Các từ liên quan

诣人
诣入
诣力
诣合
诣学
匦书
匦使
匦函
匦匣
匦旌
诣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép