Bản dịch của từ 该理 trong tiếng Việt

该理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāi

ㄍㄞgaithanh ngang

该理 (Tính từ)

gāi lǐ
01

Tóm gọn và hợp lý, có tính khái quát đúng đắn.

概括而合理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 该理

gāi

Các từ liên quan

该世
该举
该允
该典
该兼
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
该
Bính âm:
【gāi】【ㄍㄞ】【CAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép