Bản dịch của từ 诫励 trong tiếng Việt
诫励
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
诫励 (Động từ)
【jiè lì】
01
Khuyên răn nghiêm khắc để nhắc nhở, cảnh báo, tạo động lực cải thiện hành vi hoặc thái độ
1.亦作“诫厉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cảnh cáo và khích lệ, vừa nhắc nhở vừa động viên làm việc tốt hơn.
2.告诫勉励。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诫励
jiè
诫
lì
励
Các từ liên quan
诫世
诫严
诫勉
诫勑
诫勒
励世
励勉
励声
励志
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 誡, 䛺, 𧪖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,戒
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衸
界
䔿
魪
嶰
解
疥
䯰
芥
砎
屆
䱄
诣
诰
诙
详
诮
谮
询
谵
诒
讼
诅
谢
屋
㤍
挒
轲
项
庛
䡄
侶
胑
狯
思
咢
劝诫
训诫
申诫
规诫
诫命
十诫
告诫
谆谆告诫
小惩大诫
谆谆高诫
