Bản dịch của từ 诱发突变 trong tiếng Việt
诱发突变
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
诱发突变 (Danh từ)
【yòu fā tū biàn】
01
Đột biến di truyền được gây ra nhân tạo (bằng tia X, tia γ, hóa chất như colchicine…), thường dùng trong gây giống để tăng tỉ lệ biến dị
人为地诱发的基因突变。常用物理(如x射线、γ射线等)和化学方法(如秋水仙素等)诱发变异。范围广,突变率比自然突变高出100诱发突变1000倍,已成为一种有效的育种技术。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱发突变
yòu
诱
fā
发
tū
突
biàn
变
Các từ liên quan
诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
发丧
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
变乱
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
- Các biến thể:
- 誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,秀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
孧
狖
右
又
姷
侑
哊
貁
㕛
迶
祐
蚴
诓
诨
诘
谅
谜
谍
诔
讶
谖
谴
谫
谏
度
㣠
柲
昹
除
省
夈
弫
拯
䧋
栆
㣟
诱惑
诱人
诱发
诱导
引诱
诱饵
诱因
色诱
利诱
诱拐
