Bản dịch của từ 诱慰 trong tiếng Việt

诱慰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

诱慰 (Động từ)

yòu wèi
01

Khuyên nhủ, an ủi; dùng lời nói hoặc hành động nhẹ nhàng để làm dịu lòng người khác (Hán-Việt: dụ=khuyên,=an ủi)

劝导抚慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱慰

yòu

wèi

Các từ liên quan

诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
诱
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Các biến thể:
誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
Hình thái radical:
⿰,讠,秀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép