Bản dịch của từ 诱衷 trong tiếng Việt

诱衷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

诱衷 (Danh từ)

yòu zhōng
01

古义天意保佑上天感召人心后用作天意庇佑的意思可理解为天引人心”、“天意感动人心”。

《左传.僖公二十八年》﹕“今天诱其衷。”杨伯峻注﹕“﹝《吴语》云﹞‘天舍其衷’﹐即‘天诱其衷’。皆天心在我之意。”后以“诱衷”指天意保佑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱衷

yòu

zhōng

Các từ liên quan

诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
衷乘
衷创
衷心
衷恳
衷情
诱
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Các biến thể:
誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
Hình thái radical:
⿰,讠,秀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép