Bản dịch của từ 诲示 trong tiếng Việt

诲示

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

诲示 (Danh từ)

huì shì
01

Dạy bảo, chỉ dẫn, truyền đạt kiến thức hay lời khuyên một cách rõ ràng, dễ hiểu.

1.教导晓示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thư tín dùng để tôn kính kính trọng người nhận, thường là thư có tính chất chỉ bảo, dạy dỗ nhẹ nhàng.

2.常用以敬称对方的书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诲示

huì

shì

Các từ liên quan

诲人不倦
诲人不惓
诲函
诲利
诲化
示下
示世
示人
示众
示优
诲
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
Các biến thể:
誨, 𠲯
Hình thái radical:
⿰,讠,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép