Bản dịch của từ 请客送礼 trong tiếng Việt

请客送礼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐng

ㄑㄧㄥˇqingthanh hỏi

请客送礼 (Tính từ)

qǐng kè sòng lǐ
01

Mời khách tặng quà; mời tiệc và tặng quà

在社交场合中,邀请客人并赠送礼物以表示友好和尊重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请客送礼

qǐng

sòng

Các từ liên quan

请丐
请业
请举
请乞
请书
客丁
客中
客串
客主
客乡
送三
送上门
送东阳马生序
送丧
送丸
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
请
Bính âm:
【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép