Bản dịch của từ 诸于 trong tiếng Việt
诸于
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸于 (Danh từ)
【zhū yú】
01
古书用语,通“诸衧”。词义不常用,见于文言,作为指示或代词用法的书面形式(近似“诸于/诸于其间”之类的古体用法)
1.亦作“诸衧”。
Ví dụ
02
Áo rộng cổ xưa của phụ nữ (áo trên rộng thùng thình, kiểu cổ trang)
2.古时妇人穿的宽大上衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thường dùng để chỉ quần áo và trang phục của phụ nữ (một thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ); nó có thể được hiểu là quần áo và phụ kiện mà phụ nữ mặc.
3.泛指妇人装束。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸于
zhū
诸
yú
于
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
于乎哀哉
于于
于今
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
