Bản dịch của từ 诸兄 trong tiếng Việt
诸兄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸兄 (Danh từ)
【zhū xiōng】
01
Tất cả các anh em cùng tộc; các bậc huynh đệ trong gia tộc (Hán Việt: 诸 = các, 兄 = anh em/huynh)
所有同宗之兄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸兄
zhū
诸
xiōng
兄
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
