Bản dịch của từ 诸申 trong tiếng Việt
诸申
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸申 (Danh từ)
【zhū shēn】
01
Tên gọi cổ của dân tộc Nữ Chân (một cách viết cũ của '朱先'、'诸申',sau bị thay bằng '满洲')
1.女真的另一译写形式。明代记载作朱先﹐清初记载作诸申。天聪九年(1635年)清太宗采用“满洲”为族称后﹐被废弃。
Ví dụ
02
Một tầng lớp trong nội bộ người Mãn thời xưa: địa vị thấp hơn貝勒(bèi lè, công tước nhỏ/quý tộc) nhưng cao hơn奴仆/阿哈( nô tỳ, tôi tớ).
2.历史上满族内部的一个阶层。在贝勒(贵族)以下﹐阿哈(奴仆)以上。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸申
zhū
诸
shēn
申
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
申严
申主
申举
申义
申令
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
