Bản dịch của từ 诸缘 trong tiếng Việt
诸缘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸缘 (Danh từ)
【zhū yuán】
01
Phật giáo: các duyên, những sắc, hương, hình tướng và mọi hiện tượng thế gian mà tâm chấp lấy (các duyên sinh ra mọi cảnh).
佛教语。指色香等百般世相。此种种世相﹐皆为我心识攀缘之所﹐故称诸缘。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸缘
zhū
诸
yuán
缘
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
缘业
缘事
缘份
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
