Bản dịch của từ 谁告诉你的 trong tiếng Việt

谁告诉你的

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuí

ㄕㄨㄟˊshuithanh sắc

Shéi

ㄕㄟˊsheithanh sắc

谁告诉你的 (Cụm từ)

shuí gào sù nǐ de
01

Ai nói cho bạn biết; ai đã nói với bạn; ai đã cho bạn biết

谁 (shéi) 意思是“谁”,指代人。 告诉 (gàosù) 意思是“告诉”,表示传达信息。 你的 (nǐ de) 意思是“你的”,表示所属关系。 所以整句话的意思是询问某人信息的来源。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谁告诉你的

shuí

gào

de

谁
Bính âm:
【shuí】【ㄕㄨㄟˊ】【THUỲ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép