Bản dịch của từ 调达 trong tiếng Việt

调达

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiáo

ㄊㄧㄠˊtiaothanh sắc

调达 (Danh từ)

tiáo dá
01

Thơ văn (âm luật, giai điệu) trôi chảy, hài hoà; lời nhạc/điệu đàn dễ nghe và đạt tới vẻ thoải mái, lưu loát (Hán Việt: điều đạt)

诗文畅达,乐韵和谐。。晋书.卷八十一.桓宣传:「帝善其调达,乃敕御妓奏笛。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

人名。译自胡语。即提婆达多。

Ví dụ
03

Xem mục '提婆达多' (một tên riêng Phật giáo — Devadatta)

见「提婆达多」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 调达

diào

调
Bính âm:
【tiáo】【ㄊㄧㄠˊ, ㄉㄧㄠˋ】【ĐIỀU, ĐIỆU】
Các biến thể:
調
Hình thái radical:
⿰,讠,周
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép