Bản dịch của từ 谢神 trong tiếng Việt

谢神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢神 (Danh từ)

xiè shén
01

Lễ tạ ơn thần linh; nghi lễ cúng tế để bày tỏ lòng biết ơn và cầu cảm ơn sự phù hộ (thường có biểu diễn hát bội, tuồng) — Hán Việt: tạ thần

为表敬谢神灵庇佑而办的祭祀。民间习俗常在谢神时,于神前表演戏剧。。儒林外史.第四十二回:「叫小厮拿了一个都督府的溜子,溜了一班戏子来谢神。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢神

xiè

shén

谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép