Bản dịch của từ 谨按 trong tiếng Việt

谨按

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨按 (Động từ)

jǐn àn
01

Nắm chặt, giữ kỹ trong tay; ôm lấy không buông ra.

2.谓紧握在手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng để dẫn nhập hoặc chú thích khi trích dẫn luận cứ, sự kiện lịch sử; giống như lời chú ý, nhấn mạnh để đọc giả biết nguồn gốc thông tin.

1.引用论据﹑史实开端的常用语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨按

jǐn

àn

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
按下
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép