Bản dịch của từ 谨敕 trong tiếng Việt

谨敕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨敕 (Động từ)

jǐn chì
01

Dùng trong văn viết, thể hiện sự kính trọng khi truyền đạt chỉ dụ hay mệnh lệnh từ trên xuống, nghĩa là “cẩn thận truyền đạt” hay “kính gửi chỉ dụ”.

亦作“谨勑”、“谨勅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cẩn trọng tự răn mình, giữ mình thận trọng và nghiêm túc

1.谨慎自饬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ra lệnh nghiêm khắc, chỉ thị nghiêm ngặt

2.严令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨敕

jǐn

chì

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
敕书
敕令
敕使
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép