Bản dịch của từ 谨识 trong tiếng Việt
谨识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
谨识 (Danh từ)
【jǐn shí】
01
Ghi chép cẩn thận, lưu ý một cách trang trọng và nghiêm túc.
1.郑重记叙。
Ví dụ
02
Ghi nhớ kỹ, khắc sâu trong lòng, đặc biệt là những điều quan trọng cần lưu tâm
2.谓牢记于心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Con dấu niêm phong cẩn trọng, dấu hiệu dùng để bảo đảm tính xác thực, không bị tráo đổi
3.郑重封识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨识
jǐn
谨
shí
识
Các từ liên quan
谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
- Các biến thể:
- 謹, 𧫴, 𧭩
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,堇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菫
侭
紧
㹏
饉
仅
堇
槿
卺
巹
錦
慬
讱
许
询
谋
谪
诵
访
谅
谐
讯
谕
䜥
詰
㴪
溹
碕
蔱
𠔭
䊌
锣
鉲
嗈
锖
溦
谨慎
严谨
拘谨
谨记
谨防
谨启
谨上
谨守
谨言
谨严
