Bản dịch của từ 谨顺 trong tiếng Việt

谨顺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨顺 (Tính từ)

jǐn shùn
01

Cẩn thận, khiêm nhường và biết nghe lời, hành xử thận trọng và tôn trọng người khác

2.谨慎逊顺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cẩn thận và ngoan ngoãn nghe lời, làm theo một cách thận trọng.

1.谨慎地顺从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨顺

jǐn

shùn

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép