Bản dịch của từ 谨题 trong tiếng Việt
谨题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
谨题 (Danh từ)
【jǐn tí】
01
Lời đề từ trang trọng của quan lại thời Minh - Thanh khi trình lên vua, thể hiện sự kính trọng.
2.明清大臣上题本的用语。表示恭敬之意。明清时奏章有题本﹑奏本之别﹐题本由官员用印具题。清末废﹐专用奏折。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Câu đề từ hoặc chú thích viết kèm theo thơ, văn, tranh với ý tỏ sự khiêm nhường và kính trọng.
1.给诗文书画写题记或跋文的常用语。表示谦敬之意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨题
jǐn
谨
tí
题
Các từ liên quan
谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
- Các biến thể:
- 謹, 𧫴, 𧭩
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,堇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菫
侭
紧
㹏
饉
仅
堇
槿
卺
巹
錦
慬
讱
许
询
谋
谪
诵
访
谅
谐
讯
谕
䜥
詰
㴪
溹
碕
蔱
𠔭
䊌
锣
鉲
嗈
锖
溦
谨慎
严谨
拘谨
谨记
谨防
谨启
谨上
谨守
谨言
谨严
