Bản dịch của từ 谪发 trong tiếng Việt

谪发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

谪发 (Danh từ)

zhé fā
01

Bị đày, bị giáng chức và lưu đày; bị cách chức rồi đày đi nơi khác (thường trong chế độ phong kiến)

2.贬谪并发配。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ bị đày; người bị đưa đi lưu đày vì tội (xa biên ải, giam giữ nơi biên trấn)

3.指因罪而远戍的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trừng phạt, trách mắng để sửa lỗi (điểm mạnh Hán-Việt: '' có nghĩa lưu đày/giáng chức, '' = trừng phạt)

1.责过罚恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谪发

zhé

Các từ liên quan

谪仙
谪仙怨
谪卒
谪吏
谪命
发丧
谪
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRÍCH】
Các biến thể:
謫, 讁, 𧬍
Hình thái radical:
⿰,讠,啇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép