Bản dịch của từ 谶悔 trong tiếng Việt
谶悔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
谶悔 (Động từ)
【chèn huǐ】
01
Nhận ra lỗi lầm hay tội lỗi trong quá khứ rồi cảm thấy hối hận, đau lòng.
认识了过去的错误或罪过而感觉痛心。谶﹐通“忏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谶悔
chèn
谶
huǐ
悔
Các từ liên quan
谶书
谶候
谶兆
谶文
谶术
悔不当初
悔之不及
悔之何及
悔之无及
悔之晚矣
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤM】
- Các biến thể:
- 讖, 䜟
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,韱
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衬
齓
榇
䜟
疢
齔
䞋
嚫
龀
趂
襯
称
谎
诺
谪
谛
讹
䜥
讬
谲
讶
试
讲
诌
礢
䉜
羸
蟾
蘎
攀
鯡
䥋
㜵
䩹
簳
𠖧
谶语
谶纬
谶言
图谶
谶记
