Bản dịch của từ 谷士 trong tiếng Việt

谷士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

谷士 (Danh từ)

gǔ shì
01

Người tài giỏi, người đức hạnh được kính trọng; tương tự như “thiện sĩ” hay “giai sĩ” trong tiếng Hán Việt.

犹善士﹐佳士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷士

shì

Các từ liên quan

谷产
谷人
谷仓
谷仙
士习
士乡
士五
士人
谷
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép