Bản dịch của từ 谷帘 trong tiếng Việt
谷帘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
谷帘 (Danh từ)
【gǔ lián】
01
Dòng nước chảy như tấm rèm, tạo thành lớp nước mỏng và rộng giống như màn che.
2.泛指如帘状的水流。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên gọi thác nước ở thung lũng Vương Gia, núi Lô Sơn, hình dáng như tấm rèm nước lớn, nổi tiếng và hùng vĩ.
1.指庐山康王谷瀑布。其状如帘,故名。宋陈舜俞《庐山记》卷三载康王谷“有水帘飞泉,破岩而下者二三十派,其高不可计,其广七十余尺。陆鸿渐《茶经》第其水为天下第一”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷帘
gǔ
谷
lián
帘
Các từ liên quan
谷产
谷人
谷仓
谷仙
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 谷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
穀
鼔
古
贾
傦
𠑹
汩
䵻
淈
㚉
䊺
谹
谽
谾
豅
豂
谺
豄
䜯
䜰
谻
䜲
谸
芥
折
廹
尫
佝
吵
呖
劭
𠖹
园
𠀪
抁
低谷
谷歌
峡谷
谷物
稻谷
山谷
曼谷
谷底
谷雨
五谷
吐谷浑
