Bản dịch của từ 谷王 trong tiếng Việt
谷王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
谷王 (Danh từ)
【gǔ wáng】
01
Tên gọi khác của sông lớn hay biển lớn, vì có thể chứa đựng nước của nhiều dòng sông nhỏ (trăm ngả sông đổ về).
江海的别称。以其能容百谷之水,故名。语本《老子》:“江海所以能为百谷王者,以其善下之,故能为百谷王。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷王
gǔ
谷
wáng
王
Các từ liên quan
谷产
谷人
谷仓
谷仙
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 谷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
穀
鼔
古
贾
傦
𠑹
汩
䵻
淈
㚉
䊺
谹
谽
谾
豅
豂
谺
豄
䜯
䜰
谻
䜲
谸
芥
折
廹
尫
佝
吵
呖
劭
𠖹
园
𠀪
抁
低谷
谷歌
峡谷
谷物
稻谷
山谷
曼谷
谷底
谷雨
五谷
吐谷浑
