Bản dịch của từ 豆实 trong tiếng Việt

豆实

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

豆实 (Danh từ)

dòu shí
01

Một loại cúng phẩm đặt trong quả đậu; trong cổ văn còn dùng để chỉ '韭菜' (hành lá/kiệu), tức là cây rau gia vị giống hành

盛于木豆中的祭品。指韭菜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豆实

dòu

shí

豆
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
Các biến thể:
痘, 䇺, 梪, 𣅋, 𣅣, 𤽋, 𧯚, 𧯜, 𧯝, 荳, 𣅑, 𤽔
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép