Bản dịch của từ 赐火 trong tiếng Việt
赐火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐火 (Danh từ)
【cì huǒ】
01
Lễ ban phát lửa (theo mùa và cây cỏ đặc trưng) dùng trong nghi thức và điều hành việc sử dụng lửa theo thời tiết và mùa vụ.
《周礼.夏官.司爟》:“掌行火之政令,四时变国火,以救时疾。”谓春取榆柳之火,夏取枣杏之火,秋取柞楢之火,冬取槐檀之火。唐宋唯清明取榆柳之火以赐近臣﹑戚里。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐火
cì
赐
huǒ
火
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
