Bản dịch của từ 赐问 trong tiếng Việt
赐问
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐问 (Động từ)
【cì wèn】
01
Cách gọi kính trọng khi nhắc đến thư tín của người khác gửi đến (lời xưng hô trong thư từ tôn kính)
2.称人来信的敬辞。
Ví dụ
02
Kính cẩn hỏi ý kiến, xin chỉ giáo từ người có kinh nghiệm hoặc bậc thầy
3.谓请师长教诲。用作敬辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ban tặng lời hỏi thăm, trao gửi sự quan tâm an ủi
1.谓赐予慰问。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐问
cì
赐
wèn
问
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
问一答十
问世
问业
问事
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
