Bản dịch của từ 赘客 trong tiếng Việt
赘客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
赘客 (Danh từ)
【zhuì kè】
01
1.客居他乡的人。
Ví dụ
02
Danh từ: khách/làng giềng được gả vào (赘婿之客) — chỉ người làm rể nhập ở nhà vợ; ở đây cụ thể chỉ thời Chiến Quốc, người tên Thuận Vu Cát (淳于髡) được gọi là“赘客”。
2.战国时淳于髡以博学﹑滑稽﹑善辩着称,为齐赘婿,故以“赘客”称之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赘客
zhuì
赘
kè
客
Các từ liên quan
赘下
赘世翁
赘事
赘亏
赘亲
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【CHUẾ】
- Các biến thể:
- 贅, 𤺅, 𧷌, 𧸆, 𧸟
- Hình thái radical:
- ⿱,敖,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一フノノ一ノ丶丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叕
畷
奞
㿢
缒
坠
腏
綴
㸚
錣
笍
縋
赐
赎
财
赈
赖
负
贯
贬
贰
贳
货
箦
犓
敻
䅩
箣
構
酵
僧
褐
蓵
弊
槛
瘊
入赘
赘婿
赘肉
赘述
赘余
招赘
赘疣
赘言
赘词
赘瘤
