Bản dịch của từ 赘笔 trong tiếng Việt

赘笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuì

ㄓㄨㄟˋzhuithanh huyền

赘笔 (Danh từ)

zhuì bǐ
01

Lời thừa; bút mực vô dụng; thêm bút; viết dài dòng

用多余的文字来表达,通常指写作时不必要的冗长。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赘笔

zhuì

Các từ liên quan

赘下
赘世翁
赘事
赘亏
赘亲
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
赘
Bính âm:
【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【CHUẾ】
Các biến thể:
贅, 𤺅, 𧷌, 𧸆, 𧸟
Hình thái radical:
⿱,敖,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一フノノ一ノ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép