Bản dịch của từ 赞书 trong tiếng Việt
赞书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zàn | ㄗㄢˋ | z | an | thanh huyền |
赞书 (Danh từ)
【zàn shū】
01
Chức quan triều đình (chuyên) phụ trách giúp Hoàng tử luyện chữ, dạy tập viết
3.官名。负责帮助太子习字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tấu chương; chiếu chỉ (sắc chỉ do vua ban) — chỉ văn thư có tính mệnh lệnh, thường gọi là 'chiếu' hoặc 'sắc'
2.指诏书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giúp vua soạn/soạn thảo chiếu, giúp soạn mệnh lệnh của hoàng đế
1.帮助帝王起草诏书。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞书
zàn
赞
shū
书
Các từ liên quan
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
- Các biến thể:
- 贊, 賛, 讚
- Hình thái radical:
- ⿱,兟,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹔
濽
瓒
䬤
㙻
暂
鄼
饡
㟛
賛
鏨
錾
赇
败
赘
赕
赋
贾
赏
赈
财
贴
贷
赐
糢
蹂
𠐎
敿
儐
薢
疀
𠒹
璘
踼
赟
橴
称赞
赞成
赞美
赞助
赞同
点赞
赞扬
赞赏
赞叹
夸赞
