Bản dịch của từ 赞命 trong tiếng Việt
赞命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zàn | ㄗㄢˋ | z | an | thanh huyền |
赞命 (Động từ)
【zàn mìng】
01
Được trời ban mệnh, được thừa thiên mệnh để phụ tá vua (nhận mệnh trời giúp vua cai trị)
2.谓受天命辅佐天子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người giúp truyền đạt ý chỉ của chủ nhân; người phò tá truyền lệnh (tùy tùng nói hộ, truyền mệnh)
1.帮助传达主人旨意的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞命
zàn
赞
mìng
命
Các từ liên quan
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
- Các biến thể:
- 贊, 賛, 讚
- Hình thái radical:
- ⿱,兟,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹔
濽
瓒
䬤
㙻
暂
鄼
饡
㟛
賛
鏨
錾
赇
败
赘
赕
赋
贾
赏
赈
财
贴
贷
赐
糢
蹂
𠐎
敿
儐
薢
疀
𠒹
璘
踼
赟
橴
称赞
赞成
赞美
赞助
赞同
点赞
赞扬
赞赏
赞叹
夸赞
