Bản dịch của từ 赞序 trong tiếng Việt
赞序
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zàn | ㄗㄢˋ | z | an | thanh huyền |
赞序 (Danh từ)
【zàn xù】
01
Một loại bài luận về đạo trị nước; văn tuyển nói về chính sự và trị quốc (tức 'luận' hoặc 'xuất bản luận văn chính trị')
2.论述治国道理的一类文章。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời ca tụng, lời tán dương do tác giả lịch sử viết cho nhân vật được truyện ký (thường là phần ghi kèm ở cuối truyện hoặc làm lời dẫn cho các chí). (Hán Việt: 赞 = tán; 序 = tự/ lời tựa)
1.指史书作者为传主所作的赞语和为各“志”所写的引言。多附于传文之末。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞序
zàn
赞
xù
序
Các từ liên quan
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
序事
序传
序位
序兴
序分
- Bính âm:
- 【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
- Các biến thể:
- 贊, 賛, 讚
- Hình thái radical:
- ⿱,兟,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹔
濽
瓒
䬤
㙻
暂
鄼
饡
㟛
賛
鏨
錾
赇
败
赘
赕
赋
贾
赏
赈
财
贴
贷
赐
糢
蹂
𠐎
敿
儐
薢
疀
𠒹
璘
踼
赟
橴
称赞
赞成
赞美
赞助
赞同
点赞
赞扬
赞赏
赞叹
夸赞
