Bản dịch của từ 赞相 trong tiếng Việt

赞相

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞相 (Động từ)

zàn xiāng
01

Khi hành lễ: người dẫn lễ ca tụng, xướng lời chỉ dẫn các nghi thức (người xướng lễ)

1.指举行典礼时司仪赞唱导引各种仪式。

Ví dụ
02

Phụ tá; giúp đỡ, kèm cặp (hỗ trợ người chủ, tôn thất hoặc quan chức)

2.辅佐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞相

zàn

xiāng

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
相一
相万
相上
相下
相与
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép